Đến đây bằng: Ga Nampo (Tuyến tàu điện ngầm 1), Lối ra 7. 7. Trở về thiên nhiên với Nhà Nurimaru Apec. Nguồn ảnh: StephNurnberg. Được tạo ra từ sự kết hợp của các từ nuri (tiếng Hàn là 'thế giới') và maru (tiếng Hàn là 'hội nghị thượng đỉnh'). Đơn giản, đó chỉ là hai tên viết tắt của hai loại phương tiện gồm: BTS - tàu điện trên cao còn MRT là tàu điện ngầm. Đây là hai phương tiện di chuyển của phần lớn người dân Thái vì nó rẻ và tiện lợi, an toàn và nhanh chóng, không sợ tắc đường. Trạm BTS ở Thái Lan Trong tiếng Thái, họ gọi là Rốt Phai Pha nhưng tiếng Anh đọc là Bee tee ét Chúng còn được gọi là đường sắt đô thị ở Việt Nam (Tàu điện ngầm tiếng Anh: Rapid traisit, Mass rapid transit (MRT). Heavy rail, metro, subway, tube, U-Bahn, underground) là hệ thống giao thông rộng lớn dùng chuyên chở hành khách trong một vùng đô thị, thường chạy trên đường ray. Những tuyến đường này có thể đặt ngầm dưới lòng đất. Nhà Anh Đào ở gần City of London nên mình thường chỉ mất độ 20 đến 30 phút hoặc là đi tàu điện ngầm từ Liverpool Street Station, hoặc di bằng xe buýt, hoặc đi taxi là đã đến nhà ga và chỉ cần khoảng 2 tiếng rưỡi đi tàu là mình đã đến Paris phù hoa. ga và chỉ cần Bản dịch của "tàu điện ngầm" trong Anh là gì? vi tàu điện ngầm = en volume_up metro Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new VI Nghĩa của "tàu điện ngầm" trong tiếng Anh tàu điện ngầm {danh} EN volume_up metro Bản dịch VI tàu điện ngầm {danh từ} tàu điện ngầm volume_up metro {danh} Ví dụ về cách dùng Vay Tiền Trả Góp 24 Tháng. Từ điển Việt-Anh tàu điện ngầm Bản dịch của "tàu điện ngầm" trong Anh là gì? chevron_left chevron_right Bản dịch VI tàu điện ngầm {danh từ} Ví dụ về cách dùng Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "tàu điện ngầm" trong Anh Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "tàu điện ngầm" trong tiếng Anh Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Đăng nhập xã hội

tàu điện ngầm tiếng anh là gì